VinFast Limo Green 2026 giá bao nhiêu? Cập nhật lăn bánh và khuyến mãi mới nhất
VinFast Limo Green là mẫu MPV điện 7 chỗ hướng tới nhu cầu gia đình và kinh doanh dịch vụ, hiện có giá niêm yết khoảng 749 triệu đồng. Một số đại lý đang áp dụng ưu đãi giảm trực tiếp 6%, hỗ trợ miễn phí trước bạ, tặng bảo hiểm thân vỏ và miễn phí sạc pin trong thời gian dài.
Tân binh Vinfast Limo Green của Vinfast là chiếc xe phân khúc MPV 7 chỗ ngồi hướng đến các khách hàng kinh doanh dịch vụ, tầm di chuyển 450 km sau mỗi lần sạc. Giá xe Vinfast Limo Green được công bố là 749 triệu đồng, xe được thiết kế tối ưu để chạy dịch vụ, nhưng cũng có những trang bị, tiện nghi gây chú ý.
Giá xe Vinfast Limo Green 2026
VinFast Limo Green - tân binh phân khúc MPV có giá 749 triệu đồng .
So sánh giá xe Vinfast Limo Green với đối thủ
VinFast vừa công bố giá bán cho mẫu xe Limo Green là 749 triệu đồng, đã bao gồm pin. Mức giá này đặt Limo Green vào khoảng giữa phân khúc MPV cỡ nhỏ và cỡ trung. Cụ thể, nó cao hơn một chút so với các phiên bản cao cấp nhất của Mitsubishi Xpander và Toyota Veloz (cùng 698 triệu đồng), nhưng lại thấp hơn so với các phiên bản tiêu chuẩn của Toyota Innova Cross (810 triệu đồng) và Hyundai Custin (820 triệu đồng). So với các đối thủ đến từ Trung Quốc như GAC M6 Pro (699-799 triệu đồng) và BYD M6 (756 triệu đồng), giá của Limo Green cũng cạnh tranh hơn một chút.
Giá lăn bánh VinFast Limo Green 2026
Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe VinFast Limo Green, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:
- Phí trước bạ
- Phí biển số
- Phí đăng kiểm
- Phí bảo trì đường bộ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Giá lăn bánh Vinfast Limo Green
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 |
| Phí trước bạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh | 771.773.400 | 771.773.400 | 752.773.400 | 752.773.400 | 752.773.400 |
tin liên quan
xe mới về
-
Lexus RX 300 2022
2 Tỷ 739 Triệu
-
Mercedes Benz S class S450L 2019
2 Tỷ 286 Triệu
-
Kia Morning GT-Line 2024
409 Triệu
-
Hyundai Tucson 2.0 AT Tiêu chuẩn 2022
659 Triệu
-
Hyundai Kona 1.6 Turbo 2020
496 Triệu
-
Hyundai Palisade Prestige 2.2 AT HTRAC 2025
1 Tỷ 468 Triệu
